tiếng lành

Học thuật
Thân thiện
tiếng lành

Tiếng lành của ông ấy được mọi người trong làng kính trọng.

Définition
  1. Nom :
    • Bonne réputation, renom favorable : "tiếng lành" désigne la réputation positive d'une personne ou d'une entité, basée sur ses qualités, ses bonnes actions ou son caractère estimable.
Exemples d'utilisation
  • Nom :
    • Công ty đótiếng lành về chất lượng dịch vụ. (Cette entreprise a une bonne réputation concernant la qualité de ses services.)
    • Anh ấy giữ được tiếng lành trong làng. (Il a su conserver un bon renom dans le village.)
Utilisations avancées
  • "tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa" (proverbe) : Une bonne réputation, tout comme une mauvaise, se répand au loin.
    • Cậu nên cẩn thận, tiếng lành đồn xa, tiếng dữ đồn xa . (Tu devrais faire attention, car une bonne réputation, tout comme une mauvaise, se répand au loin.)
Variantes et mots apparentés
  • Tiếng (n) : son, bruit, voix ; réputation, renommée.
  • Lành (adj) : bon, sain, favorable, bienveillant (souvent en contraste avec "dữ" - mauvais, méchant).
Synonymes
  • Thanh danh : renommée honorable.
  • Danh tiếng tốt : bonne réputation.
Expressions liées
  • Được tiếng lành : avoir une bonne réputation, jouir d'un bon renom.
    • ấy được tiếng lành là người rộng lượng. (Elle a la réputation d'être une personne généreuse.)
tiếng lành

Tiếng lành của ông ấy được mọi người trong làng kính trọng.

  1. bon renom ; bonne réputation
    • tiếng lành đồn xa tiếng dữ đồn xa
      (tục ngữ) une bonne réputation aussi bien qu'un mauvais renom se répandent au loin.